九窍

jiǔ qiàocửu khiếu

Hán Việt: cửu khiếu · Pinyin: jiǔ qiào

Tổng quan

chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

七竅及排尿口、肛門的合稱。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「五藏不和,則九竅不通。」《西遊記》第一七回:「大抵世間之物,凡有九竅者,皆可以修行成仙。」

Cấu tạo: 九 (cửu) + 竅 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cửu khiếu
  • Tần suất từ chín lỗ của cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
  • Biên soạn 九竅 iǔqiào n. the orifices of the body

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 七竅及排尿口、肛門的合稱。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「五藏不和,則九竅不通。」《西遊記》第一七回:「大抵世間之物,凡有九竅者,皆可以修行成仙。」

Eng

  • JMdict the nine holes in the body of humans and other mammals (mouth, eyes, ears, etc.)
  • JMdict nine orifices
  • Cihui nine orifices of the human body (eyes, nostrils, ears, mouth, urethra, anus)
  • Tần suất từ 九竅 iǔqiào n. the orifices of the body

ja

  • JMdict 九竅(きゅうきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

九世 · 九丘 · 九个 · 九二 · 九五 · 九京 · 九人 · 九价