競頭

cạnh đầu

Hán Việt: cạnh đầu

Tổng quan

CẠNH ĐẦU Tranh giành nhau. Nhộn nhịp. Tiết Sở An Huệ Phương Thiền sư trong NĐHN q. 10 ghi: 張公會看脈、 李公會使藥、 兩箇競頭醫、 一時用不得。 Ông Trương biết xem mạch, Ông Lý biết hốt thuốc; Hai thầy lang giành nhau, Tạm th

Cấu tạo: 竞 (cạnh) + 头 (đầu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nhộn nhịp
  • Nguồn khác Tiết Sở An Huệ Phương Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 10 ghi: 張公會看脈、 李公會使藥、 兩箇競頭醫、 一時用不得。 Ông Trương biết xem mạch, Ông Lý biết hốt thuốc; Hai thầy lang giành nhau, Tạm thời chẳng dùng được

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像