第一

dì yīđệ nhất

Hán Việt: đệ nhất · Pinyin: dì yī

Tổng quan

thứ nhất; hạng nhất; bậc nhất; đầu tiên; đệ nhất. anh ấy thi đỗ hạng nhất; quan trọng nhất. trong kế hoạch lâu dài, chất lượng là quan trọng nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.等第次序居首位或首位的。 2.形容程度最深; 最重要。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最先、最前、最好、最重要的。如:「他好勝心強,每件事都要得第一。」

Cấu tạo: 第 (đệ) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 第一 dì-yī num. first; primary; foremost

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最先、最前、最好、最重要的。如:「他好勝心強,每件事都要得第一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.等第次序居首位或首位的。 2.形容程度最深; 最重要。

Eng

  • JMdict first
  • JMdict foremost
  • JMdict number one
  • JMdict most important
  • JMdict best
  • Cihui first; most important; primary; foremost

Đức

  • Handedict erste, erster

ja

  • JMdict 第一(だいいち)

other

  • Nguồn khác Thứ nhất. Hàng đầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

第一个 · 第一乘 · 第一人 · 第一代 · 第一例 · 第一击 · 第一千 · 第一卷