等侶

đẳng lữ

Hán Việt: đẳng lữ

Tổng quan

(術語)同類之人也。報恩經五曰:「共諸等侶出外遊觀。」涅槃經五曰:「又解脫者無有等侶。」☸

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 侣 (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)同類之人也。報恩經五曰:「共諸等侶出外遊觀。」涅槃經五曰:「又解脫者無有等侶。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

侣伴 · 侶伴 · 等了 · 等于 · 等人 · 等价 · 等份 · 等位