筋膜

jīn mócân mô

Hán Việt: cân mô · Pinyin: jīn mó

Tổng quan

(giải phẫu) mạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人体皮下结缔组织的一种﹐有深浅之别。浅者结缔疏松﹐多包于肌腱外; 深者结缔致密﹐常包被肌肉﹑腺体﹑脏器或血管神经束。中医学认为它是肝所主﹐并赖肝血的滋养﹐肝血不足或肝风内动均能引起筋膜病变。

Cấu tạo: 筋 (cân) + 膜 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màng cơ
  • Tần suất từ /,æpounjuə'rousi:z/, (giải phẫu) cân; (giải phẫu) mạc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人体皮下结缔组织的一种﹐有深浅之别。浅者结缔疏松﹐多包于肌腱外; 深者结缔致密﹐常包被肌肉﹑腺体﹑脏器或血管神经束。中医学认为它是肝所主﹐并赖肝血的滋养﹐肝血不足或肝风内动均能引起筋膜病变。

Eng

  • JMdict fascia
  • Cihui (anatomy) fascia
  • Tần suất từ (anatomy) fascia

ja

  • JMdict 筋膜(きんまく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

筋力 · 筋挛 · 筋攣 · 筋斗 · 筋络 · 筋肉 · 筋脉 · 筋节