箩筐

luó kuāngla khuông

Hán Việt: la khuông · Pinyin: luó kuāng

Tổng quan

cái sọt; cái lố; cái giành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.竹筐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用竹或藤條所編製的筐形器具。如:「今年豐收,農民籮筐滿載,個個展現快樂的笑容。」

Cấu tạo: 籮 (la) + 筐 (khuông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giỏ lớn
  • Tần suất từ la khuông: cái sọt/cái lố/cái giành; cái lố; cái giành
  • Biên soạn 籮筐 uókuāng n. large bamboo/wicker basket M:²zhī/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹或藤條所編製的筐形器具。如:「今年豐收,農民籮筐滿載,個個展現快樂的笑容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.竹筐。

Eng

  • Cihui large wicker basket
  • Tần suất từ 籮筐 uókuāng n. large bamboo/wicker basket M:²zhī/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

筐子 · 筐箧 · 箩息 · 筐箧中物 · 筐举 · 筐人 · 筐儿 · 筐币