筑城

zhù chéngtrúc thành

Hán Việt: trúc thành · Pinyin: zhù chéng

Tổng quan

Hán Việt: 築 THÀNH xây công sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.建城。多指构筑城寨﹑城堡﹑城池和要塞等。

Cấu tạo: 築 (trúc) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công sự
  • Tần suất từ sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu), (quân sự) kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự, (quân sự), ((thường) số nhiều) công s; xây công sự
  • Biên soạn 築城 zhùchéng v.o. build a castle/city wall; fortify

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.建城。多指构筑城寨﹑城堡﹑城池和要塞等。

Eng

  • JMdict castle construction
  • JMdict building a castle
  • JMdict fortification
  • Cihui fortification
  • Tần suất từ 築城 zhùchéng v.o. build a castle/city wall; fortify

Đức

  • Handedict Befestigung

ja

  • JMdict 築城(ちくじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

筑城者 · 城下 · 城中 · 城主 · 城乡 · 城关 · 城内 · 城区