筑巢

zhù cháotrúc sào

Hán Việt: trúc sào · Pinyin: zhù cháo

Tổng quan

Hán Việt: 築 SÀO; xây tổ; làm tổ. Chim đang làm tổ; tổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

修建窩巢。如:「燕子往往利用枯草、泥土和唾液來築巢。」

Cấu tạo: 築 (trúc) + 巢 (sào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây tổ
  • Tần suất từ ấp (trứng), (y học) ủ (bệnh), nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp, ấp trứng tổ, ổ (chim, chuột...), nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...), bộ đồ xếp lồng vào nhau, (xem) feather, (tục ngữ) chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng, làm tổ, tìm tổ chim, bắt tổ chim, ẩn núp, ẩn mình, đặt vào ổ, ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau, (kỹ thuật) lắp (mộng) làm tổ (chim) sự làm tổ làm tổ (chim); làm tổ; tổ
  • Biên soạn 築巢 hùcháo* v.o. build a nest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修建窩巢。如:「燕子往往利用枯草、泥土和唾液來築巢。」

Eng

  • Cihui 築巢 hùcháo* v.o. build a nest
  • Tần suất từ 築巢 hùcháo* v.o. build a nest

Đức

  • Handedict Nestbau, Nestbauen

Từ liên quan

Gần nghĩa

巢南 · 巢居 · 巢湖 · 巢父 · 巢由 · 巢礎 · 巢穴 · 巢窟