qióng trợ

Hán Việt: trợ · Pinyin: qióng

Tổng quan

biến thể của 箸[zhu4]

眾筯難搉 · 一筯 · 下筯 · 倚筯 · 借筯 · 冰筯 · 前筯 · 匕筯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việttrợ
Quảng Đôngzyu6
Nhật BảnHASHI
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdrioh
Phản thiết治據切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {trợ} [箸].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「箸」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筯qióng ⒈古同筇”。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 箸[zhu4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】直據切【類篇】遲據切【正韻】治據切,𠀤音住。匙筯,與箸同。【廣東新語】蛋人謂筯曰梯。 又蟲名。【神異經】南海有水蟲,名曰筯,𧉻蛤之類也。其小蟹大如楡莢,筯開甲食,則蟹亦出食。筯合甲,蟹亦還入。爲筯取食以終始,生死不相離。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 箸 · 箸 · 箸