公筷

gōng kuàicông khoái

Hán Việt: công khoái · Pinyin: gōng kuài

Tổng quan

đũa dùng chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

多人就餐时为卫生起见而备的公用的筷子,用来把菜夹到个人的碗、碟里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用餐時,為了保持衛生,避免疾病傳染,公眾挾菜時另置的筷子。

Cấu tạo: 公 (công) + 筷 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đũa công cộng
  • Biên soạn serving-chopsticks; chopsticks for serving food M:¹duì/¹fù/¹shuāng/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用餐時,為了保持衛生,避免疾病傳染,公眾挾菜時另置的筷子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多人就餐时为卫生起见而备的公用的筷子,用来把菜夹到个人的碗、碟里。

Eng

  • Cihui serving chopsticks

Từ liên quan

Gần nghĩa

公筷母匙 · 公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事