箇里

cá lí

Hán Việt: cá lí

Tổng quan

CÁ LÝ Còn gọi: Cá trung. Chỗ này, ở đây, trong đây. Động Sơn Vân Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 秋風卷地、夜雨翻空、可中別有清凉、箇里更無熱惱。 Gió thu cuốn bụi đất, mưa đêm liên miên. Nếu như riêng có mát mẻ, chỗ này lại k

Cấu tạo: 箇 (cá) + 裏 (lí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Cá trung
  • Nguồn khác Chỗ này, ở đây, trong đây
  • Nguồn khác Động Sơn Vân Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 秋風卷地、夜雨翻空、可中別有清凉、箇里更無熱惱。 Gió thu cuốn bụi đất, mưa đêm liên miên
  • Nguồn khác Nếu như riêng có mát mẻ, chỗ này lại không nóng bức

Từ liên quan

Gần nghĩa

箇中 · 箇舊 · 箇般 · 裏面 · 里𮫭 · 里人 · 里仁 · 里加