箇中意

cá trung ý

Hán Việt: cá trung ý

Tổng quan

CÁ TRUNG Ý Ý trong đó. Ý chỉ của Tổ sư thiền. Lại Toản trong TĐT q. 3 ghi: 指禪法意旨。《祖堂集》卷三,懶瓚: “師有《樂道歌》曰: ……無事本無事,何須讀文字? 削除人我本,實合個中意。 Sư có làm bài "Lạc Đạo Ca" như sau: Vô sự vốn vô sự, Đâu cần đọc văn

Cấu tạo: 个 (cá) + 中 (trung) + 意 (ý)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ý chỉ của Tổ sư thiền
  • Nguồn khác Lại Toản trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: 指禪法意旨。《祖堂集》卷三,懶瓚: “師有《樂道歌》曰: ……無事本無事,何須讀文字? 削除人我本,實合個中意。 Sư có làm bài "Lạc Đạo Ca" như sau: Vô sự vốn vô sự, Đâu cần đọc văn tự? Tiêu trừ gốc nhân ngã, Thật hợp ý Tổ sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

个中人 · 中意的 · 箇中人 · 个中 · 中意 · 箇中 · 个中事 · 个中滋味