trửu

Hán Việt: trửu

Tổng quan

trửu trửu (cái chổi) [Eng: broom]

箒卜 · 箒篲 · 刷箒 · 奉箒 · 炊箒 · 笤箒 · 筅箒 · 篲箒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttrửu
Quảng Đôngzaau2
Nhật BảnHOUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˇ
Hán ngữ Trung cổcjux
Baxter-Sagart[t.p]əʔ
Hán ngữ Thượng cổ[t.p]əʔ
Phản thiết止酉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {trửu} [帚].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhủi nhủi cá [Eng: fish with a rake-net]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chửu chửu (cái chổi) [Eng: broom]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「帚」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 帚[zhou3]

ja

  • JMdict broom

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】之九切【集韻】止酉切,𠀤音帚。箕箒也。【世本】少康初作箕帚。【集韻】少康,杜康也,葬長垣。【後漢·贾誼傳】母取箕箒,立而誶語。 又竹名。【僧贊寧·筍譜】拂雲箒,竹出廬山,莖大如指,竹杪細,葉密翠如箒,彼人采爲方物贈人,謂之拂雲箒。 考證:〔【賈誼·治安策】母取箕箒,立而誶語。〕 謹照原書改後漢贾誼傳。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 帚 · 帚 · 帚