箪

dānđanNôm đan

Hán Việt: đan · Pinyin: dān · Nôm: đan

Tổng quan

Cái giỏ, cái thùng tre. Luận ngữ [論語] : Hiền tai Hồi dã ! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kỳ ưu, Hồi dã bất cải kỳ lạc [賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲,…

箪笥 · 箪食 · 箪瓢屡空 · 箪食壶浆 · 箪食瓢饮 · 疏水箪瓢 · 箪竹 · 箪豆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindān
Hán Việtđan
Âm Nômđan
Quảng Đôngdaan1
Nhật BảnHAKO
Hàn QuốcTAN
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtan
Phản thiết多寒切
Thanh mẫu端
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 簞
  • Thiều Chửu Cái giỏ, cái thùng tre. Luận ngữ [論語] : Hiền tai Hồi dã ! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kỳ ưu, Hồi dã bất cải kỳ lạc [賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷, 人不堪其憂, 回也不改其樂] (Ung dã [雍也]) Hiền thay, anh Hồi ! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đan đan (giỏ đựng cơm) [Eng: basket to hold rice]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 箪 (形声。从竹,单声。本义古代盛饭的圆形竹器) 同本义 箪,笥也。从竹,单声。--《说文》 箪,小筐也。--《汉律令》 苞苴箪笥。--《礼记·曲礼》 栉实于箪。--《仪礼·士冠礼》 箪食与肉。--《左传·宣公二年》 一箪食,一豆羹,得之则生,弗得则死。--《孟子·告子上》 又如箪笥(盛饭竹器); 箪瓢(箪食器; 瓢饮器。比喻家境贫寒,生活清苦) 盛物件的小筐 与之一箪珠,使问赵孟。--《左传·哀公二十年》 箪食 箪 dān古代盛饭用的圆形竹器。 【箪食壶浆】原指百姓用酒饭欢迎军队。现多形容正义之师受人民欢迎的情状。

Eng

  • CC-CEDICT round basket for cooked rice

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切【正韻】多艱切,𠀤音單。【說文】笥也。【漢律令】簞,小筐也。【篇海】竹葦器。鄭康成曰:盛飯者,圓曰簞,方曰笥。【儀禮·士冠禮】櫛實于簞。【論語】一簞食。【註】簞,笥也。【廣韻】簞、笥,小篋。 又竹名。【嵆含·草木狀】簞竹,葉疎而大,一節相去五六尺。 又瓢亦曰簞。【揚子·方言】瓥,陳楚宋魏之閒或謂之簞,或謂之𣟵,或謂之瓢。晉嵇含《南方草木狀》。

Thuyết Văn

笥也。 从竹。單聲。 漢律令。簞、小匡也。 傳曰。簞食壷槳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語孔注同。皇侃曰。以竹爲之。如箱篋之屬。左傳。夫差以一簞珠問趙孟。葢亦簞之小者也。 都寒切。十四部。 匡俗作筐。匚部曰。匡、飯器、筥也。按筥者、也。容五𦫵。漢律令之簞、謂匡之小者也。與經傳所云簞謂笥者異。葢匡簞皆可盛飯。而匡筥無葢。簞笥有葢。如今之箱盒。其制不同。故小匡爲別一義。 孟子及他儒家書皆有此言。故約之以傳曰也。此證前一義。

【簞】 (đan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tứ (Cái sọt vuông) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 箪 · 箪 · 簞 · 箪 · 簞