dōu đâu

Hán Việt: đâu · Pinyin: dōu

Tổng quan

giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)

篼子 · 箢篼 · 背篼 · 篼笼 · 篼/兜子 · 冤篼 · 戽篼 · 箩篼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindōu
Hán Việtđâu
Quảng Đôngdau1
Nhật BảnKAIBAOKE
Chú âmㄉㄡˉ
Hán ngữ Trung cổtu
Phản thiết當侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xe bằng tre, tục gọi đăng sơn là {đâu tử} [篼子].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.以竹製成,登山時用的轎子。明.張自烈《正字通.竹部》:「篼,竹輿也,箯之別名,俗謂之篼子。」也稱為「篼子」。 2.竹片、柳條等編成的器具,可用以盛物。如:「背篼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篼 饲马器 篼,食马器也。--《说文》 盛东西的竹器,也有用藤或柳条做成的 竹制的小轿。多用于行山路,通称篼子 竹制的简单小轿 篼子 篼 dōu竹、藤、柳条等编成的盛东西的器具。

Eng

  • CC-CEDICT bamboo, rattan or wicker basket|sedan chair for mountain use (Cantonese)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】當侯切【集韻】徂侯切,𠀤音兜。【說文】飮馬器也。【揚子·方言】飮馬橐,自關而西或謂之掩兜,或謂之㡞篼。【正字通】竹輿也。箯之別名,俗謂之篼子。

Thuyết Văn

食馬器也。 从竹。兜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。飤馬橐、自關而西謂之裺囊。或謂之裺篼。或謂之㡞篼。燕齊之閒謂之帪。 當矦切。四部。

【篼】(đâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 兜 (đâu) Phiên thiết: 當矦切 → đương + hầu Nghĩa: thực (ăn)馬器 vậy。 từ 竹。兜 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư