篼子

dōu ziđâu tử

Hán Việt: đâu tử · Pinyin: dōu zi

Tổng quan

cáng tre; kiệu tre

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉用竹椅子捆在两根竹竿上做成的交通工具,作用跟轿子相同。也作兜子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上山時坐的轎子。唐.薛調《無雙傳》:「領一篼子入,謂仙客曰:『此無雙也,今死矣。』」也作「兜轎」、「兜子」。

Cấu tạo: 篼 (đâu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiệu
  • VietPhrases kiệu tre
  • Tần suất từ cáng tre; kiệu tre; kiệu tre

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上山時坐的轎子。唐.薛調《無雙傳》:「領一篼子入,謂仙客曰:『此無雙也,今死矣。』」也作「兜轎」、「兜子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉用竹椅子捆在两根竹竿上做成的交通工具,作用跟轿子相同。也作兜子。

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿