簉

chòusứuNôm dậu

Hán Việt: sứu · Pinyin: chòu · Nôm: dậu

Tổng quan

Chức phụ, vợ lẽ gọi là sứu thất [簉室]

簉室 · 簉乏 · 簉弄 · 簉羽 · 簉訪 · 簉访 · 簉集 · 簉鷺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchòu
Hán Việtsứu
Âm Nômdậu
Quảng Đôngcau3
Nhật BảnSOERU
Hàn Quốc추
Chú âmㄑㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchriuh
Phản thiết初救切
Thanh mẫu初
Vận宥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chức phụ, vợ lẽ gọi là sứu thất [簉室]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sứu bé sứu [Eng: tiny]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dậu [Eng: deputy, subordinate; concubine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簉qiàn 1.竹名。 2.竹茂盛貌。

Eng

  • CC-CEDICT deputy, subordinate, concubine

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤初救切,音遚。倅也,齊也。【左傳·昭十一年】泉丘人有女,夢以其帷幕孟氏之廟,遂奔僖子,僖子使助薳氏之簉。【註】簉,副倅也。薳氏之女爲僖子副妾,故納泉丘人女,令副助之。【張衡·西京賦】屬車之簉,載獫猲獢。【註】簉,副也。 又【正字通】齊飛順疾也。簉羽鵷鷺。見《唐書》。 又【馬融·長笛賦】聽簉弄者,遙思於古昔。【註】簉弄,小曲也。 考證:〔【左傳·昭十一年】泉丘人有女,夢以其帷幙孟氏之廟,遂奔僖子,僖子使助薳氏之簉。〕 謹照原文帷幙改帷幕。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䔏 · 𮟐