廊簷

lang diêm

Hán Việt: lang diêm

Tổng quan

mái nhà cong; mái hiên gie ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

廊頂突出在牆壁或柱子外的部分。《初刻拍案驚奇》卷三五:「一日禱告畢,睡倒在廊簷下,一靈兒被殿前靈派侯攝去,問他終日埋天怨地的緣故。」

Cấu tạo: 廊 (lang) + 簷 (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mái hiên
  • Tần suất từ mái nhà cong; mái hiên gie ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廊頂突出在牆壁或柱子外的部分。《初刻拍案驚奇》卷三五:「一日禱告畢,睡倒在廊簷下,一靈兒被殿前靈派侯攝去,問他終日埋天怨地的緣故。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

廊坊 · 廊子 · 廊庑 · 廊庙 · 廊廟 · 廊桥 · 廊檐 · 廊溋