純粹

chún cuìthuần túy

Hán Việt: thuần túy · Pinyin: chún cuì

Tổng quan

thuần chất; tinh khiết; ròng; nguyên chất. đồ gốm được làm bằng đất sét tương đối thuần chất.; đơn thuần; thuần tuý; duy nhất; đơn độc. cách nghĩ này đơn thuần vì những tính toán trước mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

不掺杂别的成分的:陶器是用比较~的黏土制成的; 表示判断、结论的不容置疑(多跟“是”连用):他说的~是骗人的鬼话, 这种想法~是为目前打算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.純正不雜。《晉書.卷七五.列傳.荀崧》:「近見荀監子,清虛名理當不及父,德性純粹,是賢兄輩人也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「其純粹者入矩,踳駁者出規。」 2.完全。如:「這次交通事故純粹是他一時疏忽所造成的。」

Cấu tạo: 純 (thuần) + 粹 (túy)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 純粹 chúncuì s.v. pure; unadulterated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純正不雜。《晉書.卷七五.列傳.荀崧》:「近見荀監子,清虛名理當不及父,德性純粹,是賢兄輩人也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「其純粹者入矩,踳駁者出規。」 2.完全。如:「這次交通事故純粹是他一時疏忽所造成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不掺杂别的成分的:陶器是用比较~的黏土制成的; 表示判断、结论的不容置疑(多跟“是”连用):他说的~是骗人的鬼话, 这种想法~是为目前打算。

Eng

  • Cihui pure; unadulterated; purely; completely

Đức

  • Handedict echt

other

  • Nguồn khác Một mình, không pha trộn
  • Nguồn khác Hoàn toàn tốt đẹp ngay từ đầu, không trau chuốt, pha trộn gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单纯

Từ trái nghĩa

复杂 · 搀杂 · 混杂 · 驳杂