糊塗

hú tu hồ đồ

Hán Việt: hồ đồ · Pinyin: hú tu

Tổng quan

mơ hồ | ngốc nghếch | bối rối hông hiểu rõ. Không rõ sự việc — Ta còn hiểu là làm việc hấp tấp, cẩu thả, không suy nghĩ. hồ đồ hồ đồ ☆Không hiểu rõ. Không rõ sự việc — Ta còn hiểu là làm việc hấp tấp, cẩu thả, không suy nghĩ. 1. không rõ; mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ。不明事理;對事物的認識模糊或混亂。 他越解釋,我越糊塗。 anh ấy càng giải thích, tôi càng không rõ. 2. lung tung; bừa bộn; hỗn loạn; vớ vẩn。內容混亂的。 糊塗賬 sổ sách lung tung;…

Cấu tạo: (hồ) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồ đồ hồ đồ ☆Không hiểu rõ. Không rõ sự việc — Ta còn hiểu là làm việc hấp tấp, cẩu thả, không suy nghĩ.
  • Cihui mơ hồ | ngốc nghếch | bối rối hông hiểu rõ. Không rõ sự việc — Ta còn hiểu là làm việc hấp tấp, cẩu thả, không suy nghĩ. hồ đồ hồ đồ ☆Không hiểu rõ. Không rõ sự việc — Ta còn hiểu là làm việc hấp tấp, cẩu thả, không suy nghĩ. 1. không rõ; mơ hồ; lơ mơ; hồ đồ。不明事理;對事物的認識模糊或混亂。 他越解…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混亂、不清楚。《宋史.卷二八一.呂端傳》:「端小事糊塗,大事不糊塗。」《紅樓夢》第二五回:「你這個明白人,怎麼糊塗起來了?」也作「胡突」、「胡塗」、「糊突」、「鶻突」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不明事理;对事物的认识模糊或混乱:他越解释,我越~;内容混乱的:~账|一塌~;模糊:照片很~。

Eng

  • CC-CEDICT muddled|silly|confused
  • Cihui muddled; silly; confused

ja

  • JMdict patching up (e.g. a failure)|covering up (e.g. a mistake)|glossing over

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昏瞶 · 颟顸

Từ trái nghĩa

明白 · 清楚 · 清醒 · 精明