糝
tảm
Hán Việt: tảm · Pinyin: sǎn
Tổng quan
tấm tấm cám [Eng: Tam and Cam are the names of the two principal characters in the story]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tảm |
| Quảng Đông | caam1 |
| Mân Nam | sám |
| Nhật Bản | KONAGAKI |
| Hàn Quốc | 삼 |
| Chú âm | ㄙㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | somx |
| Phản thiết | 蘇含切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hạt gạo. Cơm hòa với canh.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tám gạo tám thơm [Eng: scattered (grains of rice); mixed]
- Bảng Tra Chữ Nôm tảm tảm (gạo tám thơm) [Eng: high quality rice]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tẩm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tám Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tám Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.飯粒。《說文解字.米部》「糂」字.清.段玉裁.注:「今南人俗語曰米糝飯,糝謂孰者也。」晉.江統〈徙戎論〉:「若有窮乏糝粒不繼者,故當傾關中之穀,以全其生生之計。」 2.以米調和羹或其他食物而製成的食品。宋.陸游〈晨起偶題〉詩:「風爐歙缽生涯在,且試新寒芋糝羹。」 [動] 撒落、散開。唐.李白〈春感〉詩:「榆莢錢生樹,楊花玉糝街。」
Eng
- CC-CEDICT to mix (of powders)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤桑感切,音𢕕。【說文】古文糂作糝,以米和羹也。一曰粒也。【周禮·天官】羞豆之實,酏食糝食。【註】取牛羊豕之肉,三如一,小切之,與稻米二肉一合以爲餌,煎之。【莊子·山木篇】孔子窮于陳、蔡之閒,七日不火食,藜羹不糝。【釋名】糝,𪏮也,相黏𪏮也。 又【篇海】雜也。【周禮·天官疏】列國之諸侯大射,大侯九十弓,糝侯七十弓,豻侯五十弓。糝侯者,糝雜也。豹鵠而麋飾下天子大夫。 又【類篇】蘇含切,音三。【正韻】桑錦切,音沁。義𠀤同。
Thuyết Văn
古文糂。从參。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
參聲亦在七部。周禮醢人、內則皆如此作。周頌。潛有多魚。傳曰。潛、糝也。古本如此。爾雅。糝謂之涔。涔卽詩之潛也。小爾雅及郭景純改糝爲木旁。謂積柴水中。令魚依之止息。字當从木也。而舍人、李巡皆云。以米投水中養魚曰涔。似其說各異。不知積柴而投米焉。非有二事。以其用米故曰糝。以其用柴故或製字作罧。罧見淮南書。橬槮皆魏晉閒妄作也。
【糝】 (tảm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 參 (tham ⟨xam|sâm⟩ (Xen vào)) Nghĩa: dạng cổ văn của tảm
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糂 · 糣 · 䊉 · 䊏 · 𥹠 · 𥹪 · 𥻕 · 𥼾 · 𩞀 · 𩞼 · 糁 · 糂