紂棍

zhòu gùntrụ côn

Hán Việt: trụ côn · Pinyin: zhòu gùn

Tổng quan

cái ngáng hậu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缚在驴﹑马尾下的横木,两端有绳连在鞍上,其作用为防止鞍向前滑动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繫在驢馬等尾下的橫木,兩端以繩與鞍相連,防止鞍子往前滑動。

Cấu tạo: 紂 (trụ) + 棍 (côn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dây giữ yên ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫在驢馬等尾下的橫木,兩端以繩與鞍相連,防止鞍子往前滑動。

Từ liên quan

Gần nghĩa

棍卜 · 棍子 · 棍徒 · 棍杖 · 棍棒 · 棍球 · 棍術 · 紂辛