寬紓

kuān shūkhoan thư

Hán Việt: khoan thư · Pinyin: kuān shū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓紧张疲困情况得到缓和。

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 紓 (thư)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寬亮 · 寬餘 · 寬假 · 寬免 · 寬減 · 寬厚 · 寬口 · 宽和