紙牌

zhǐ páichỉ bài

Hán Việt: chỉ bài · Pinyin: zhǐ pái

Tổng quan

bài; quân bài; bài tú-lơ-khơ; bài cào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用硬纸制成的博戏之具。印有各种点子﹑图案或文字,形式多样,用法各异。 2.旧时下行公文名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紙製的娛樂用品,可用作賭具。如撲克牌、圓牌、四色牌等均屬之。

Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 牌 (bài)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá.; ụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá.; lá bài; bài; quân bài; bài tú-lơ-khơ; bài cào
  • Tần suất từ bài; các, thiếp, thẻ, quân bài, bài ((cũng) playing card), (số nhiều) sự chơi bài, chương trình (cuộc đua...), bản yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo (trên báo), (từ cổ,nghĩa cổ), hải la bàn ((cũng) mariner's card), (thông tục) người kỳ quặc; thằng cha, gã, còn nắm bài chủ trong tay; có kế dự phòng, có tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) có tất cả yếu tố thắng lợi trong tay, (xem) house, có thể, có lẽ, lý lẽ vững nhất; lá bài chủ (nghĩa bóng), chơi nước bài hay ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chơi nước chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), chơi nước bài bớ, chơi nước bài sai lầm ((nghĩa đen) &…
  • Biên soạn 紙牌 hǐpái n. playing cards M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙製的娛樂用品,可用作賭具。如撲克牌、圓牌、四色牌等均屬之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用硬纸制成的博戏之具。印有各种点子﹑图案或文字,形式多样,用法各异。 2.旧时下行公文名。

Eng

  • JMdict paper card
  • JMdict paper note
  • Cihui playing card
  • Tần suất từ 紙牌 hǐpái n. playing cards M:¹fù

Đức

  • Handedict Spielkarte

ja

  • JMdict 紙牌(しはい)

other

  • Nguồn khác Dụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá

Từ liên quan

Gần nghĩa

牌九 · 牌價 · 牌位 · 牌匾 · 牌印 · 牌號 · 牌坊 · 牌型