紮花 trát hoa Hán Việt: trát hoa Tổng quan Thêu hoa 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.绣花。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 用絲線繡花。《紅樓夢》第九二回:「什麼扎花兒咧、拉鎖子,我雖弄不好,卻也學著會做幾針兒。」 Cấu tạo: 扎 (trát) + 花 (hoa)Hán Việttrát hoaTừ loạiđộngCấu tạo扎 + 花 · trát + hoa nghĩa thành phần: trát + hoa Nghĩa ViệtCihui Thêu hoa Từ liên quan Gần nghĩa扎住 · 扎啤 · 扎囊 · 扎堆 · 扎实 · 扎寨 · 扎带 · 扎心