紺頂 cám đính Hán Việt: cám đính Tổng quan (雜名)又曰紺髮。佛頂上之毛髮,為紺青之色也。大般若三百八十一曰:「世尊首髮脩長,紺青稠密不白。」☸ Cấu tạo: 绀 (cám) + 顶 (đính)Hán Việtcám đínhCấu tạo绀 + 顶 · cám + đính nghĩa thành phần: cám + đính Nghĩa ViệtCihui (雜名)又曰紺髮。佛頂上之毛髮,為紺青之色也。大般若三百八十一曰:「世尊首髮脩長,紺青稠密不白。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa紺園 · 紺坊 · 紺宇 · 紺殿 · 紺睫 · 紺蒲 · 紺青 · 紺髮