組歌

zǔ gētổ ca

Hán Việt: tổ ca · Pinyin: zǔ gē

Tổng quan

liên khúc; tổ khúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.题材相同﹑内容有联系的一组(几首)歌词。郭小川有《长江组歌》。

Cấu tạo: 組 (tổ) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 四季組歌。
  • Biên soạn suite of songs

Eng

  • JMdict var. of folksong
  • JMdict var. of koto or shamisen music
  • JMdict medley of (Japanese) songs
  • Cihui 組歌 ǔgē n. <mus.> suite of songs

ja

  • JMdict 組歌(くみうた)

Từ liên quan

Gần nghĩa

歌偈 · 歌兒 · 歌劇 · 歌單 · 歌廳 · 歌台 · 歌后 · 歌吟