絰

diéđiệtNôm điệt

Hán Việt: điệt · Pinyin: dié · Nôm: điệt

Tổng quan

Thứ gai để làm đồ tang

絰帶 · 絰皇 · 免絰 · 墨絰 · 弁絰 · 戴絰 · 杖絰 · 環絰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệt
Âm Nômđiệt
Quảng Đôngdit6
Nhật BảnTETSU
Hàn Quốc질
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdet
Phản thiết杜結切
Thanh mẫu定
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thứ gai để làm đồ tang. Mũ gai, thắt lưng gai đều gọi là điệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代喪服上用麻葛布做成的帶子。戴在頭上稱為「首絰」,束在腰間稱為「腰絰」。《儀禮.喪服》:「喪服,斬衰裳,苴絰,杖,絞帶。」漢.鄭玄.注:「麻在首、在要皆曰絰。首絰象緇布冠之缺項,要絰象大帶。」 [動] 穿著喪服。《禮記.檀弓上》:「孔子之喪,二三子皆絰而出。」

Eng

  • CC-CEDICT hempen band worn on the head or waist by a mourner

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】徒結切【正韻】杜結切,𠀤音耋。【說文】喪首戴也。【儀禮·喪眼】苴絰。【註】麻在首、在要,皆曰絰。首絰象緇布冠之缺項,要絰象大帶。【禮·檀弓】絰也者,實也。【註】所以表哀戚。 又【周禮·春官·司服】凡弔事,弁絰服。【註】弁絰者,如爵弁而素,加環絰。 又【左傳·莊十九年】葬于絰皇。【註】絰皇,冢前闕。 考證:〔【儀禮】【註】首絰象緇布冠之缺頂。〕 謹照原文缺頂改缺項。

Thuyết Văn

喪首戴也。 从糸。至聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

喪服經苴絰。注曰。麻在首在要皆曰絰。絰之言實也。明孝子有忠實之心。故爲制此服焉。首絰象緇布冠之缺項。要絰象大帶。又有絞帶象革帶。按經傳首要皆言絰。而首章傳苴絰大搹去五分一以爲帶。齊衰之絰、斬衰之帶也云云。然則在首爲絰。在要爲帶。經特舉絰以統帶耳。故許以喪首戴釋絰。猶言當心之縗。則負板、辟領皆統其中也。 徒結切。十二部。

【絰】 (điệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Lễ tang. Như {cư tan) thủ (Đầu. Như khể thủ [) đái (Đội. Phàm để cái gì ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦥅 · 绖 · 绖 · 绖