免絰 miǎn dié·miễn điệt Hán Việt: miễn điệt · Pinyin: miǎn dié Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.谓居丧者以时除去缠于首﹑腰的麻带,仅穿衰服。表示不纯吉,亦不纯凶。 Cấu tạo: 免 (miễn) + 絰 (điệt)Pinyinmiǎn diéHán Việtmiễn điệtCấu tạo免 + 絰 · miễn + điệt nghĩa thành phần: miễn + điệt Từ liên quan Gần nghĩa免, · 免於 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免單