弁絰

biện điệt

Hán Việt: biện điệt

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

弔喪時所戴的麻布素冠。《周禮.春官.司服》:「凡弔事,弁絰服。」漢.鄭玄.注:「弁絰者如爵弁而素加環絰。」

Cấu tạo: 弁 (biện) + 絰 (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ tang
  • Biên soạn 弁絰 iàndié n. patch of coarse linen worn on the mourning cap during a funeral service

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弔喪時所戴的麻布素冠。《周禮.春官.司服》:「凡弔事,弁絰服。」漢.鄭玄.注:「弁絰者如爵弁而素加環絰。」

Eng

  • Cihui 弁絰 iàndié n. patch of coarse linen worn on the mourning cap during a funeral service

Từ liên quan

Gần nghĩa

弁目 · 弁言 · 弁髦 · 弁1. · 弁2. · 弁3. · 弁丁 · 弁兵