維持
duy trì
Hán Việt: duy trì · Pinyin: wéi chí
Tổng quan
giữ | duy trì | bảo tồn àng buộc, giữ gìn. duy trì duy trì ☆Ràng buộc, giữ gìn. duy trì; giữ lại; giữ。使繼續存在下去;保持。 維持秩序 giữ trật tự 維持生活 duy trì sự sống; duy trì cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui duy trì duy trì ☆Ràng buộc, giữ gìn.
- Cihui giữ | duy trì | bảo tồn àng buộc, giữ gìn. duy trì duy trì ☆Ràng buộc, giữ gìn. duy trì; giữ lại; giữ。使繼續存在下去;保持。 維持秩序 giữ trật tự 維持生活 duy trì sự sống; duy trì cuộc sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 維繫保持。《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「暹、奉與術,卒合之軍耳,策謀不素定,不能相維持。」《儒林外史》第一回:「天可憐見,降下這一夥星君去維持文運,我們是不及見了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 维系;保持; 维护;帮助; 主持;保持。
- Tân Hoa Tự Điển 1.维系;保持。 2.维护;帮助。 3.主持;保持。
Eng
- CC-CEDICT to keep; to maintain; to preserve
- Cihui to keep; to maintain; to preserve
ja
- JMdict maintenance|preservation|improvement