綾

línglăngNôm trăng

Hán Việt: lăng · Pinyin: líng · Nôm: trăng

Tổng quan

Lụa mỏng, lụa mỏng có hoa

綾子 · 繒綾 · 綾券 · 綾機 · 綾紈 · 綾絹 · 綾綺 · 綾羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Hán Việtlăng
Âm Nômgiăng
Quảng Đôngling4
Mân Namlîng
Nhật BảnAYA
Hàn Quốc능
Chú âmㄌㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổling
Phản thiết力膺切
Thanh mẫu來
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lụa mỏng, lụa mỏng có hoa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lăng 綾 dt. vải lĩnh, loại vải rất mỏng, được dệt khéo. Thiên hạ dõi truyền: lăng có thước, thế gian bảo rặng: thóc toan thưng. (Bảo kính 181.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trăng trăng dây [Eng: to stretch a cord]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lăng lăng (lụa mỏng bóng có vân) [Eng: soft silk]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giăng giăng lưới, giăng câu [Eng: to spread a net]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 比緞細薄,有花紋的絲織品。如:「紅綾」、「綾羅綢緞」。

Eng

  • CC-CEDICT damask, thin silk
  • JMdict figure
  • JMdict design
  • JMdict twill weave
  • JMdict pattern of diagonal stripes
  • JMdict style (of writing)

ja

  • JMdict 綾(あや)

other

  • Nguồn khác Cái dải vải thắt lưng. 󰝙芊綾蕙勿麻勿𫨰 Sửa sen, rặng huệ, vửt mà vửt pây (S.T.) Áo màu hoa sen, dải thắt lưng màu hoa huệ, thoắt đến thoắt đi

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力膺切【集韻】閭承切,𠀤音陵。【說文】東齊謂布帛之細者曰綾。【釋文】綾,凌也,其文望之如冰凌之理也。【玉篇】文繒也。【廣韻】綾紈。 又【王延壽·魯靈光殿賦】崱繒綾而龍鱗。【註】繒綾,不平貌。

Thuyết Văn

東齊謂布帛之細者曰綾。 从糸。夌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

同方言。 力膺切。六部。

【綾】 (lăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 夌 (lăng) Phiên thiết: Lực ưng thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 膺 (ưng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) tề (Chỉnh tề) gọi là bố (Vải) bạch (Luạ) chi (Chưng) tế (Nhỏ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 绫 · 绫 · 绫