綾
lăng
Hán Việt: lăng · Pinyin: líng
Tổng quan
gấm lụa mỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Hán Việt | lăng |
| Quảng Đông | ling4 |
| Mân Nam | lîng |
| Nhật Bản | AYA |
| Hàn Quốc | 능 |
| Chú âm | ㄌㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ling |
| Phản thiết | 力膺切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lụa mỏng, lụa mỏng có hoa.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lăng lăng (lụa mỏng bóng có vân) [Eng: soft silk]
- Bảng Tra Chữ Nôm giăng giăng lưới, giăng câu [Eng: to spread a net]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 比緞細薄,有花紋的絲織品。如:「紅綾」、「綾羅綢緞」。
Eng
- CC-CEDICT damask|thin silk
ja
- JMdict figure|design|twill weave|pattern of diagonal stripes|style (of writing)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力膺切【集韻】閭承切,𠀤音陵。【說文】東齊謂布帛之細者曰綾。【釋文】綾,凌也,其文望之如冰凌之理也。【玉篇】文繒也。【廣韻】綾紈。 又【王延壽·魯靈光殿賦】崱繒綾而龍鱗。【註】繒綾,不平貌。
Thuyết Văn
東齊謂布帛之細者曰綾。 从糸。夌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
同方言。 力膺切。六部。
【綾】 (lăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 夌 (lăng) Phiên thiết: Lực ưng thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 膺 (ưng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đông (Phương đông) tề (Chỉnh tề) gọi là bố (Vải) bạch (Luạ) chi (Chưng) tế (Nhỏ. N…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 绫 · 绫 · 绫