綾羅

líng luólăng la

Hán Việt: lăng la · Pinyin: líng luó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指丝织品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細軟而文綵鮮麗的高級織物。晉.張華〈輕薄篇〉:「僮僕餘梁肉,婢妾蹈綾羅。」《西遊記》第二三回:「家下有八九年用不著的米穀,十來年穿不著的綾羅。」

Cấu tạo: 綾 (lăng) + 羅 (la)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lụa là
  • Biên soạn silk gauze

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細軟而文綵鮮麗的高級織物。晉.張華〈輕薄篇〉:「僮僕餘梁肉,婢妾蹈綾羅。」《西遊記》第二三回:「家下有八九年用不著的米穀,十來年穿不著的綾羅。」

Eng

  • JMdict elaborated cloth
  • JMdict figured silk and thin silk
  • Cihui 綾羅 íngluó* n. silk gauze

ja

  • JMdict 綾羅(りょうら)

Từ liên quan

Gần nghĩa

綾子 · 绫子 · 羅東 · 羅蘭 · 羅茲 · 羅列 · 羅利 · 羅剎