ruí nhuy

Hán Việt: nhuy · Pinyin: ruí

Tổng quan

dây mũ

緌緌 · 修緌 · 冠緌 · 紳緌 · 繢緌 · 纓緌 · 绅緌 · 缋緌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruí
Hán Việtnhuy
Quảng Đôngjeoi4
Nhật BảnKANMURINOHIMO
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổnjyi
Baxter-Sagartnuj
Hán ngữ Thượng cổnuj
Phản thiết儒隹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lèo mũ, dây vịn. Tục đọc là chữ {tuy}, cùng nghĩa với chữ {tuy} [綏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時帽帶散垂下來的部分。《詩經.齊風.南山》:「葛屨五兩,冠緌雙止。」唐.白居易〈秦中吟.不致仕〉:「挂冠顧翠緌,懸車惜朱輪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 緌ruí 1.古代帽带的下垂部分。 2.长在口﹑腹下的针喙。

Eng

  • CC-CEDICT strings of cap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】儒隹切【正韻】如隹切,𠀤音蕤。【說文】系冠纓也。【詩·齊風】冠緌雙止。【傳】冠緌,服之尊者。【儀禮·士冠禮】其緌也。【註】緌,纓飾。 又【禮·檀弓】范則冠而蟬有緌。【註】蟬,蜩也。緌爲蜩喙,長在腹下。 又【周禮·天官·夏采註】緌,以旄牛尾爲之,綴于橦上,所謂注旄于干首者。【釋名】緌,有虞氏之旌也。注旄竿首,其形橤橤然也。【集韻】緌,或作綏。詳綏字註。

Thuyết Văn

系冠纓𠂹者。 从糸。委聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作系冠纓也。韵會無也字。皆非。今正。緌與纓無異材。垂其餘則爲緌。不垂則臿於纓卷閒。內則冠緌纓注曰。緌者、纓之餘也。正義曰。結纓頷下以固冠。結之餘者散而下垂謂之緌。按玉藻曰。有事然後緌。檀弓曰。喪冠不緌。扱其餘也。引申之爲旌旂之緌。以旄牛尾爲之。古字或作蕤。或叚綏爲之。 儒徍切。古音在十六部。

【緌】(nhuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: 儒徍切 → nho + nhầy Nghĩa: 系冠纓𠂹 giả (là) 。 từ 糸。委 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𡱵 · 𮉫