yūn ôn

Hán Việt: ôn · Pinyin: yūn

Tổng quan

màu cam 𬘡缊[yin1 yun1] gai mơ hồ huyền bí

縕奧 · 縕巡 · 縕枲 · 縕畜 · 縕絮 · 縕緒 · 縕縷 · 縕著

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyūn
Hán Việtôn
Quảng Đôngwan1
Nhật BảnHURUI
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổquon

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng. Một âm là {uân}. {Nhân uân} [縕袍] nguyên khí đầm ấm đầy dẫy. {Phân uân} [紛縕] đầy dẫy, lẫn lộn, rối beng. Lại một âm là {uẩn}. Gai, bông. Như {ý tệ uẩn bào} [衣敝縕袍] (Luận ngữ [論語]) mặc áo vải gai rách, mặc áo bông rách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.赤黃色。明.張自烈《正字通.糸部》:「縕,赤黃間色也。」 2.參見「絪縕」條。

Eng

  • CC-CEDICT orange color|used in 絪縕|𬘡缊[yin1 yun1]
  • CC-CEDICT hemp|vague|mysterious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【說文】緼作縕。詳緼字註。

Thuyết Văn

紼也。 从糸。𥁕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻。纊爲繭。縕爲袍。注曰。纊、新緜也。縕、今之纊及故絮也。纊及故絮者、謂以新緜合故絮裝衣。鄭說與許異。衣部曰。以絮曰襺。以縕曰袍。許絲絮不分新舊。槩謂之纊。以亂麻謂之縕。孔安國釋論語曰。縕、枲著也。許所本也。蒯通傳。束縕乞火。師古曰。縕、亂麻。 於云切。十三部。亦上去聲。

【縕】(ôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𥁕 (ôn) Phiên thiết: 於云切 → ư + vân Nghĩa: 紼 vậy。 từ 糸。𥁕 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 緼 · 緼 · 缊 · 韞 · 缊 · 緼 · 缊