縕

yūnuẩnNôm uẩn

Hán Việt: uẩn · Pinyin: yūn · Nôm: uẩn

Tổng quan

Giấu. Như Luận ngữ [論語] (Thái Bá [泰伯]) nói uẩn độc nhi tàng chư [韞匱而藏諸] giấu vào hòm mà cất đi chăng

縕奧 · 縕巡 · 縕枲 · 縕畜 · 縕絮 · 縕緒 · 縕縷 · 縕著

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyūn
Hán Việtôn
Âm Nômôn
Quảng Đôngwan1
Nhật BảnHURUI
Hàn Quốc온
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổquon
Phản thiết委粉切
Thanh mẫu影
Vận吻
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắc đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng. Một âm là uân. Nhân uân [縕袍] nguyên khí đầm ấm đầy dẫy. Phân uân [紛縕] đầy dẫy, lẫn lộn, rối beng. Lại một âm là uẩn. Gai, bông. Như ý tệ uẩn bào [衣敝縕袍] (Luận ngữ [論語]) mặc áo vải gai rách, mặc áo bông rách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.赤黃色。明.張自烈《正字通.糸部》:「縕,赤黃間色也。」 2.參見「絪縕」條。

Eng

  • CC-CEDICT orange color, used in 絪縕, 𬘡缊[yin1 yun1]
  • CC-CEDICT hemp, vague, mysterious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏渾切【集韻】烏昆切,𠀤音溫。【玉篇】赤黃之閒色也。【廣韻】赤色。 又【玉篇】裹也。 又【集韻】韣也。 又【廣韻】于粉切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音惲。【廣韻】韞櫝。【論語】韞匵而藏諸。【註】韞,藏也。【陸機·文賦】石韞玉而山輝。又地名。【韓詩外傳】子路與巫馬期薪於韞丘之下。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 緼 · 鞰 · 緼 · 縕 · 缊 · 鞰 · 韞 · 韫 · 缊 · 韫 · 緼 · 缊