繈
cưỡng
Hán Việt: cưỡng · Pinyin: qiǎng
Tổng quan
vải để địu em bé sau lưng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | cưỡng |
| Quảng Đông | koeng5 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiangx |
| Phản thiết | 居仰切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quan tiền. Cái địu, buộc ở sau lưng để đèo trẻ con.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代串錢的繩索,泛指錢幣。《玉篇.系部》:「繈,錢貫也。」《管子.國蓄》:「歲適凶,則市糴釜十繈。」《漢書.卷二四.食貨志下》:「千室之邑必有千鐘之臧,臧繈百萬。」 2.繩索。《漢書.卷五八.兒寬傳》:「大家牛車,小車擔負,輸租繈屬不絕。」唐.顏師古.注:「繈,索也。」 3.背嬰兒的布巾。通「襁」。《墨子.明鬼下》:「鮑幼弱,在荷繈之中。」
Eng
- CC-CEDICT cloth for carrying baby on back
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居兩切【集韻】【類篇】【韻會】舉兩切【正韻】居仰切,𠀤音繈。【說文】捔類也。 又【玉篇】錢貫也。【前漢·食貨志】臧繈千萬。【廣韻】俗作鏹。 又【集韻】與襁同。【史記·衞將軍傳】靑子在繈褓中。【註】繈長尺二寸,闊八寸,以約小兒于背也。 又【廣韻】繈絲有纇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鏹 · 繦 · 繦 · 襁 · 鏹 · 𫄶 · 繦 · 襁