繈褓
cưỡng bảo
Hán Việt: cưỡng bảo
Tổng quan
tã lót; tã bọc. mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành
Nghĩa
Việt
- Cihui 母親歷盡千親萬苦,把他從繈褓中撫育成人。
Eng
- CC-CEDICT variant of 襁褓[qiang3 bao3]
Hán Việt: cưỡng bảo
tã lót; tã bọc. mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành