繫珠

hệ châu

Hán Việt: hệ châu

Tổng quan

(譬喻)不知己衣裏繫珠,貧窮求衣食之喻也。見衣珠條。大日經疏四曰:「繫珠毒鼓之緣,豈當己乎?」☸

Cấu tạo: 系 (hệ) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)不知己衣裏繫珠,貧窮求衣食之喻也。見衣珠條。大日經疏四曰:「繫珠毒鼓之緣,豈當己乎?」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

珠儿 · 珠兒 · 珠子 · 珠宝 · 珠寶 · 珠山 · 珠峰 · 珠崖