kuàng khoáng

Hán Việt: khoáng · Pinyin: kuàng

Tổng quan

tơ hoặc bông mịn

開纊 · 纊息 · 纊服 · 纊紘 · 纊絮 · 纊綿 · 纊繒 · 纊衣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việtkhoáng
Quảng Đôngfong3
Nhật BảnNUME
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkhuangh
Baxter-Sagartkʷʰˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤaŋ-s
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bông tơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 棉絮。《小爾雅.廣服》:「纊,綿也。絮之細者曰纊。」《南史.卷七三.孝義傳上.庾道愍傳》:「冬日不衣綿纊,夏日不解衰絰。」宋.陸游〈九月十六日夜夢駐軍河外遣使招降諸城覺而有作〉詩:「誰言鐵衣冷徹骨,感義懷恩如挾纊。」

Eng

  • CC-CEDICT fine floss-silk or cotton

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦謗切,音曠。【說文】絮也。或从光作絖。【玉篇】綿也。【書·禹貢】厥篚纖纊。【傳】纊,細綿。【儀禮·旣夕】屬纊。【註】纊,新絮。【左傳·宣十二年】三軍之士,皆如挾纊。【註】綿也。 又【集韻】古曠切,光去聲。義同。

Thuyết Văn

絮也。 从糸。廣聲。 春秋傳曰。皆如挾纊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉藻。纊爲繭。注曰。纊、今之新緜也。按鄭釋纊爲新緜者、以别於縕之爲新緜及舊絮也。許則謂纊爲絲絮。不分新故。謂縕爲麻紼。與鄭絕異。 苦謗切。十部。 春秋宣十二年左傳文。

【纊】 (khoáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: Khổ báng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 謗 (báng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhứ (Cho kén vào nước sôi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 絖 · 絖 · 纩 · 纩 · 絋 · 絖 · 纩