hu

Hán Việt: hu · Pinyin:

Tổng quan

Giản thể của chữ 紆

纡回 · 纡徐 · 纡尊降贵 · 萦纡 · 纡体 · 纡余 · 纡尊 · 纡徊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthu
Quảng Đôngjyu1
Chú âmㄩˉ
Hán ngữ Trung cổqyo
Baxter-Sagartqʷ(r)a
Hán ngữ Thượng cổqʷ(r)a
Phản thiết邕俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紆
  • Thiều Chửu Quanh co. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Man khê lộ viễn hu loan ngự} [蠻溪路遠紆鸞馭] (Hạ tiệp [賀捷]) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co. Trong lòng uất kết cũng gọi là {hu}. Cũng đọc là chữ {u}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纡 (形声。从糸,于声。本义屈曲;曲折) 同本义 纡,绌也,一曰萦也。--《说文》 中弱则纡。--《考工记·矢人》。注曲也。” 连行纡行。--《周礼·梓人》 盘纡刻俨。--《淮南子·本经》 水澹澹而盘纡兮。--宋玉《高唐赋》 中弱则纡,中强则扬。--《周礼》 又如纡远(曲折遥远);纡曲(迂回曲折);纡折(迂回曲折);纡余(迂回曲折);纡行(曲折而行) 萦绕回旋 水澹澹而盘纡兮,洪波淫淫之溶旐。--《文选·张衡·东京赋》 又如纡回(屈曲回旋。也作迂回”);纡轸(盘旋曲折,乘车前往,未达目的而还); 纡yū屈曲,绕弯~回。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yu
  • CC-CEDICT winding|twisting

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】憶俱切【集韻】【韻會】邕俱切,𠀤音迂。【說文】詘也。一曰縈也。【周禮·冬官考工記·矢人】中弱則紆。【註】紆,曲也。【史記·屈原傳】寃結紆軫兮。【註】紆,屈也。 又【博雅】紆,繩索也。 又姓。【廣韻】後秦有肥鄕侯始平紆邈。 又【集韻】匈于切,音訏。義同。 又【集韻】烏侯切,音謳。【類篇】陽紆,山名也。 又【韻補】叶委羽切【馬融·廣成頌】大匈哨後,縕巡歐紆。負隅依阻,莫敢嬰禦。

Thuyết Văn

詘也。 从糸。亏聲。 一曰縈也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詘者、詰詘也。今人用屈曲字。古人用詰詘。亦單用詘字。易曰。往者詘也。來者信也。詘謂之紆。考工記。連行紆行。亦或叚汙爲之。左傳曰。盡而不汙。 億俱切。五部。 縈者、環之相積。紆則曲之而巳。故别爲一義。䋫下云紆未縈繩、可證。

【紆】(vò) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: 億俱切 → ức + câu Nghĩa: 詘 vậy。 từ 糸。亏 thanh。 Một thuyết khác: 縈 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䊸 · 纡 · 紆 · 纡 · 紆