约
ước
Hán Việt: ước · Pinyin: yuē
Tổng quan
cân trong cân đĩa hoặc trên cân hẹn mời xấp xỉ ước định hiệp ước tiết kiệm hạn chế rút gọn (phân số) súc tích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuē |
|---|---|
| Hán Việt | ước |
| Quảng Đông | joek3 |
| Chú âm | ㄩㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiak |
| Baxter-Sagart | [q]ewk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [q]ewk-s |
| Phản thiết | 於略切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 約
- Thiều Chửu Thắt, bó. Như {ước phát} [約髮] búi tóc, {ước túc} [約足] bó chân. Hạn chế. Như {ước thúc} [約束] thắt buộc, {kiểm ước} [檢約] ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được. Điều ước, hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng ước hẹn với nhau gọi là {ư…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: yêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 约 (形声。从糸,勺声。糸是细丝,有缠束作用。本义绳索) 同本义 人寻约。--《左传》注 又如寻约(八尺长的绳子) 共同商定的事,共同议定要遵守的条文 盟约;相期的诺言 负约不偿城。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如约酬(契约,文券) 姓 约 缠束;环束 约之阁阁。--《诗·小雅·斯干》 约,缠束也。--《说文》 凡任索约。--《考工记·匠人》。注缩也。” 约绥约辔。--《仪礼· 约yuē ⒈〈古〉套,捆缚~车。~紧。 ⒉拘束,限制~束。制~。 ⒊共同议定的要遵守的条款定~。条~。订~。公~。 ⒋商定或预先说定的事预~。如~。失~。 ⒌请~她来。特~。…
Eng
- CC-CEDICT to weigh in a balance or on a scale
- CC-CEDICT to make an appointment|to invite|approximately|pact|treaty|to economize|to restrict|to reduce (a fraction)|concise
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於略切【集韻】【韻會】【正韻】乙却切,𠀤音葯。【說文】纏束也。【詩·小雅】約之閣閣。【傳】約,束也。 又【周禮·春官·大史】凡邦國都鄙,及萬民之有約劑者藏焉。【註】約劑,要盟之載辭。【禮·曲禮】約信曰誓。【疏】共相約束,以爲信也。 又【禮·坊記】君子約言。【疏】謂省約其言也。 又【論語】不仁者不可以久處約。【禮·坊記】小人貧斯約。【註】約猶窮也。 又【論語】以約失之者,鮮矣。【何晏註】儉約無憂患。 又【戰國策】蘇代約燕王曰。【註】約,止也。 又【莊子·逍遙遊】淖約若處子。【音義】淖約,柔弱貌。 又【荀子·勸學篇】春秋約而不速。【註】文義隱約。 又【呂氏春秋】旄象之約。【註】約,節也。一曰美也。 又【楚辭·招魂】土伯九約。【註】屈也。 又姓。約續,古賢者,見【韓非子】。 又【廣韻】於笑切【集韻】一笑切【韻會】幺笑切,𠀤音要。【前漢·禮樂志】明德鄕治本約。【註】師古曰:約,讀曰要。 又【集韻】於敎切,音靿。屈也。 又【集韻】乙角切,音渥。𠣩或作約,束也。 又【集韻】吉歷切,音激。纏也。 又同的。【枚乗·七發】九寡之珥以爲約。【註】約亦的字也。
Thuyết Văn
纏束也。 从糸。勺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
束者、縛也。引申爲儉約。 於略切。二部。
【約】 (ước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: Vu lược thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 略 (lược) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triền (Ràng rịt) thúc (Buộc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣩 · 约 · 约 · 約 · 约 · 約