纳宠
nạp sủng
Hán Việt: nạp sủng · Pinyin: nà chǒng
Tổng quan
lấy thiếp; nạp thiếp
1.纳妾。
討小老婆,娶寵妾。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「此人向來艱子,後行取到吏部,在北京納寵,連生三子,科第不絕。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「眾人還只道是『劉公納寵』,王夫人也只道是與姪兒成婚。」也作「納妾」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấy vợ lẽ
- Google Alex v6 nạp thiếp
- Tần suất từ lấy thiếp; nạp thiếp
- Biên soạn take a concubine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 討小老婆,娶寵妾。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「此人向來艱子,後行取到吏部,在北京納寵,連生三子,科第不絕。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「眾人還只道是『劉公納寵』,王夫人也只道是與姪兒成婚。」也作「納妾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.纳妾。
Eng
- Cihui to take a concubine
- Tần suất từ v.o. take a concubine