纳妾
nạp thiếp
Hán Việt: nạp thiếp · Pinyin: nà qiè
Tổng quan
lấy thiếp; nạp thiếp
旧时指娶小老婆。
娶妾、娶小老婆。如:「納妾曾是舊社會中的一種現象,今已不合法規。」《兒女英雄傳》第二七回:「抄總兒一句話,要我的天靈蓋,著悶棍敲,要我的心頭血,用尖刀刺,要講給丈夫納妾,我甯可這一生一世,看著他沒兒子。」也作「納寵」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lấy vợ lẽ
- Google Alex v6 nạp thiếp
- Tần suất từ sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu, sự ở với nhau mà không cưới xin chính thức, thân phận vợ lẽ, thân phận nàng hầu
- Biên soạn take a concubine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 娶妾、娶小老婆。如:「納妾曾是舊社會中的一種現象,今已不合法規。」《兒女英雄傳》第二七回:「抄總兒一句話,要我的天靈蓋,著悶棍敲,要我的心頭血,用尖刀刺,要講給丈夫納妾,我甯可這一生一世,看著他沒兒子。」也作「納寵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指娶小老婆。
Eng
- Cihui to take a concubine
- Tần suất từ v.o. take a concubine
Đức
- Handedict eine Nebenfrau nehmen