纳入
nạp nhập
Hán Việt: nạp nhập · Pinyin: nà rù
Tổng quan
đưa vào; đặt vào (thường dùng với ý trừu tượng). đưa vào quỹ đạo. 納入計劃. đưa vào kế hoạch
1.放进; 归入。
放進、歸入。如:「此項提議將納入下次討論的議案中。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 納入正軌。 納入計劃。
- Biên soạn v. bring/channel into
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放進、歸入。如:「此項提議將納入下次討論的議案中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.放进; 归入。
Eng
- JMdict payment (of taxes, fees, etc.)
- JMdict supply (of goods)
- JMdict delivery
- Cihui to bring into; to channel into; to integrate into; to incorporate
Đức
- Handedict bringen, aufnehmen, einfügen, einbeziehen
ja
- JMdict 納入(のうにゅう)