绂
phất
Hán Việt: phất
Tổng quan
dải đeo ấn đai lưng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phất |
| Quảng Đông | fat1 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyot |
| Baxter-Sagart | put |
| Hán ngữ Thượng cổ | put |
| Phản thiết | 方味切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 紱
- Thiều Chửu Dây thao đeo ấn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绂 (形声。从糸,表示与线丝有关。本义系印章或佩玉用的丝带。绂的颜色依官位品级而不同) 同本义 降尊就卑,怀玺藏绂。--《文选·张衡·西京赋》 授单于印绂。--《汉书·匈奴传下》 古代作祭服的蔽膝 朱绂方来。--《易·困卦》 绂 fú ⒈〈古〉用于系挂印章或佩玉的丝带。 ⒉同"黻"。
Eng
- CC-CEDICT ribbon for a seal|sash
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤分勿切,音弗。【博雅】綬也。【易·困卦】朱紱方來。【莊子·逍遙遊註】便謂足以纓紱其心矣。【釋文】紱,或作紼。【韻會】韍,通作黻。又作紱。 又【韻補】叶方味切。【張衡·西京賦】降尊就𤰞,懷璽藏紱。更旋閭閻,周觀郊遂。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥾧 · 𥿈 · 绂 · 绂 · 紱 · 绂 · 紱