tế

Hán Việt: tế · Pinyin:

Tổng quan

tế tế bào

细丝 · 细体 · 细作 · 细分 · 细切 · 细则 · 细别 · 细化

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttế
Quảng Đôngsai3
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổseh
Baxter-Sagart[s]ˤe(k)-s
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤe(k)-s
Phản thiết蘇計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 細
  • Thiều Chửu Nhỏ. Như {tế cố} [細故] cớ nhỏ, {tế ngữ} [細語] nói nhỏ. {Tinh tế} [精細] kỹ lưỡng, {tế mật} [細密] mịn và dày kín, trái lại với {thô suất} [粗率] gọi là {tế}.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tế Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tế Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 细 (形声。从系,囟声。系,细丝。本义细小) 同本义⊥大”相对 细,微也。--《说文》。按,细者,细之微也。 细,小也。--《广雅》 细人之爱人也以姑息。--《礼记·檀弓》 细钧有钟无閐。--《国语·周语》 此吾所谓君子明细而不明大也。--《墨子·天志中》 不积细流。--《荀子·劝学》 游鱼细石,直视无碍。--吴均《与朱元思书》 斜风细雨。--唐·张志和《渔歌子》 不知其细。--清·刘开《问说》 又如细崽(细作;西崽);细人(细作;姬妾);细探人(多指军队中的探子);细士(小人) 纤细⊥粗”相 细xì ⒈微,小,跟"大"、"巨"、"粗"等相对~微。~小。…

Eng

  • CC-CEDICT thin or slender|finely particulate|thin and soft|fine|delicate|trifling|(of a sound) quiet|frugal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蘇計切【集韻】【正韻】思計切,𠀤音壻。【說文】作𥿳。微也。【類篇】隷作細。【玉篇】小也。【書·旅獒】不矜細行。【註】輕忽小物。【左傳·襄二十九年】其細已甚。【註】譏其煩碎。 又【北史·源思禮傳】何必大子細也。

Thuyết Văn

𣁋也。 从糸。𦥓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣁋者、眇也。眇今之妙字。 穌計切。十五部。

【細】 (tế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 𦥓 (𦥓) Nghĩa: 𣁋 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥿳 · 细 · 细 · 細 · 细 · 細