phất

Hán Việt: phất

Tổng quan

dây thừng nặng dây của quan tài

执绋 · 引绋 · 徽绋 · 朱绋 · 池绋 · 纚绋 · 缨绋 · 行绋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphất
Quảng Đôngfat1
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpyot
Phản thiết芳未切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 紼
  • Thiều Chửu Dây tam cố, dây để buộc quan tài. Dây giong quan, vì thế nên đưa ma gọi là {chấp phất} [執紼].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绋 乱丝 绋,乱丝也。从系,弗声。--《说文》。 大绳 绋纚维之。--《诗·小雅·采菽》 特指下葬时引柩入穴的绳索 绋者,所牵持棺者也。--《白虎通》 先君有所助执绋矣。--《左传·昭公三十年》 助葬必执绋。--《礼记·曲礼上》 通韨”。蔽膝 绋者,蔽也,行以蔽前。…天子朱绋,诸侯赤绋。--《白虎通·绋冕》 通绂”。系印章或佩玉的丝带。也代指官印 吉疾病,上将使人加绋而封之。--《汉书·丙吉传》 又如印 绋 fú ⒈大绳。 ⒉旧时特指出殡时拉引棺材所用的绳索执~(送殡)。

Eng

  • CC-CEDICT heavy rope|rope of a bier

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤分勿切,音弗。【說文】亂糸也。 又【爾雅·釋水】紼,繂也。【詩·小雅】紼纚維之。【傳】紼,縳也。 又【禮·曲禮】助葬必執紼。【註】引棺索也。【釋名】從前引之曰紼。紼,發也,發車使前。 又與紱通。【前漢·丙吉傳】上將使人加紼而封之。【註】師古曰:紼,繫印之組也。 又與芾通。【白虎通】紼者,蔽也,行以蔽前。天子朱紼,諸侯赤紼。《詩》云:朱紼斯皇。又云:赤紼在股。○按《詩》朱紼、赤紼皆作芾也。 又【集韻】芳未切,音費。【類篇】縕也。【玉篇】或从茀作𦂓,亦作綍。 考證:〔【詩·小雅】紼纚維之。【傳】紼,縛也。〕 謹照原文縛改縳。

Thuyết Văn

亂枲也。 从糸。弗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

枲各本作系。不可通。今正。亂枲者、亂麻也。可以裝衣。可以然火。可以緝之爲索。故采尗毛傳曰。紼、繂也。言用紼爲索也。 分勿切。十五部。

【紼】 (phất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: Phân vật thiết Thượng tự: 分 (phân) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 綍 · 𥿏 · 𦂓 · 𩎛 · 綍 · 绋 · 绋 · 紼 · 绋 · 紼