bǎng bảng

Hán Việt: bảng · Pinyin: bǎng

Tổng quan

buộc trói hoặc cột lại bắt cóc

绑住 · 绑匪 · 绑好 · 绑定 · 绑带 · 绑扎 · 绑架 · 绑标

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎng
Hán Việtbảng
Quảng Đôngbong2
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổprungx
Phản thiết補曠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [綁].
  • Thiều Chửu Trói chặt cánh khỉ, trói quặt ra đằng sau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绑 (形声。从糸,邦声。古无此字。绑”字出现于元、明之间。本义捆,缚) 同本义 众军向前,用索绑缚住了。--《三国演义》 又如绑扎所(军队在战地特设为伤员包扎、治疗的处所);绑缚(捆绑) 绑票 绑带,绑带儿 绑 bāng 用绳、带等缠或捆~腿。 【绑架】用强力把人劫走。 【绑票】匪徒把人劫走,强迫被绑架者的家属或有某种特殊关系的人用钱去赎。 绑bǎng 1.用绳﹑带等缠绕或捆扎。 2.犹绑票。

Eng

  • CC-CEDICT to tie|bind or fasten together|to kidnap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】補曠切,榜上聲。古無此字。今俗作綁笞之字。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦆫 · 绑 · 綁 · 绑 · 綁