绯
phi
Hán Việt: phi
Tổng quan
đỏ thẫm lụa tím
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Hán Việt | phi |
| Quảng Đông | fei1 |
| Chú âm | ㄈㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoi |
| Phản thiết | 匪微切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 緋
- Thiều Chửu Lụa đào.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绯 红色,深红色 绯,帛赤色也。--《说文新附》 佩服上色紫与绯。--韩愈《区弘南归》 又如绯桃(红色桃花);绯衣(古代朝官的红色品服;红色衣服);绯衫(红色衣服);绯袍(红色官服) 绯 fēi红色~红。~衣。
Eng
- CC-CEDICT dark red|purple silk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切【正韻】芳微切,𠀤音非。【說文·新附字】帛赤色。【類篇】絳色。又赤練。【唐書·車服志】袴褶之制,五品以上緋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 绯 · 绯 · 緋 · 绯 · 緋