绰
xướcNôm xước
Hán Việt: xước · Pinyin: chuò · Nôm: xước
Tổng quan
Thong thả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuò |
|---|---|
| Hán Việt | xước |
| Âm Nôm | trạo |
| Quảng Đông | coek3 |
| Chú âm | ㄖㄣ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjak |
| Baxter-Sagart | tʰawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰawk |
| Phản thiết | 昌約切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 綽
- Thiều Chửu Thong thả. Xước ước [綽約] ẻo lả. Bồ Tùng Linh [蒲松齡] : Mẫu kiến kỳ xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn [母見其綽約可愛, 始敢與言] (Liêu trai chí dị [聊齋志異]) Bà mẹ thấy người xinh đẹp ẻo lả dễ thương, mới dám nói chuyện. Rộng rãi thừa thãi. Như xước hữu dư địa [綽有餘地] rộng rãi thừa thãi
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trạo trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) [Eng: to snatch, to grab, to nab]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绰 chuo (形声。从糸,卓声。本义宽大,舒缓) 同本义 宽兮绰兮。--《诗·卫风·淇奥》 又如绰步(大步); 绰板婆(大脚婆娘); 绰绰(宽舒裕如) 姿态柔美 柔情绰态,媚于语言。--曹植《洛神赋》 又如绰态(柔媚多姿); 绰俏(漂亮; 俊俏) 隐隐约约 端正 曾经绰立侍丹墀,绽蕊宫花拂面权。--唐·元稹《酬孝甫见赠诗》 又如绰立 绰 吹拂 搅乱 绰 chāo ①抓取顺手~起棍子。 ②同'焯'。又见chuò 绰 chuò富足宽~。又见chāo。 【绰绰有余】形容很宽绰,用不完。 【绰号】外号。 【绰约】形容女子体态柔美的样子。 绰chāo ⒈匆忙抓起~起木凳。 ⒉通"焯"~波菜。 绰chuò ⒈宽裕,舒缓宽~。~有余裕。~ ~有余。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT to grab; to snatch up, variant of 焯[chao1]
- CC-CEDICT (bound form) ample; spacious, (literary) graceful, used in 綽號, 绰号[chuo4 hao4] and 綽名, 绰名[chuo4 ming2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:繛【廣韻】昌約切【集韻】【韻會】【正韻】尺約切,𠀤音婥。【說文】繛或省作綽。緩也。【書·無逸】不寬綽厥心。【傳】不寬緩其心。【詩·衞風】寬兮綽兮。【箋】綽兮,謂仁於施舍。又【小雅】綽綽有裕。【傳】綽綽,寬也。 又【楚辭·大招】滂心綽態。【註】綽,猶多也。亦作淖。【莊子·逍遙遊】淖約若處子。【荀子·宥坐篇】淖約微逹佀察。又𦈀。
Thuyết Văn
⿰𦃃卓或省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今多如此作。
【綽】 (xước) Nghĩa: ⿰𦃃 trác (Cao chót. Như {trác ) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 繛 · 𦅕 · 𦈀 · 𮈱 · 繛 · 绰 · 绰 · 綽 · 绰 · 綽